CHỦ ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH COVID-19 LÀ BẢO VỆ CHÍNH BẠN, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI.
Thứ tư, 30/12/2020, 10:25
Lượt đọc: 387

Thống kê về quy mô (Trường, lớp, đội ngũ CBGVNV, học sinh, cơ sở vật chất)

          1. Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo
 
Số nhóm, lớp Năm học
2015-2016
Năm học
2016-2017
Năm học
2017-2018
Năm học
2018-2019
Năm học
2019-2020
Nhóm trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi 0 0 0 0 0
Nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi 0 0 0 0 0
Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi 02 02 02 03 05
Nhóm trẻ từ 3 - 4 tuổi 04 04 04 04 05
Nhóm trẻ từ 4 – 5 tuổi 04 04 04 05 05
Nhóm trẻ từ 5 - 6 tuổi 03 04 04 04 05
Cộng 13 14 14 16 20
 
            2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường
 
TT Số liệu Năm học 2015-2016 Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020
I Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo 23 23 23 23 23
1 Phòng kiên cố 23 23 23 23 23
2 Phòng bán kiên cố 0 0 0 0 0
3 Phòng tạm 0 0 0 0 0
II Khối phòng phục vụ học tập 13 14 14 16 20
1 Phòng kiên cố 13 14 14 16 20
2 Phòng bán kiên cố 0 0 0 0 0
3 Phòng tạm 0 0 0 0 0
III Khối phòng hành chính quản trị 07 07 07 07 07
1 Phòng kiên cố 23 23 23 23 23
2 Phòng bán kiên cố 0 0 0 0 0
3 Phòng tạm 0 0 0 0 0
IV Khối phòng tổ chức ăn 23 23 23 23 23
V Các công trình, khối phòng chức năng khác(nếu có) 08 08 08 08 08
Cộng 38 38 38 38 38
 
            3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
            a/ Số liệu tại thời điểm tự đánh giá: Tháng 5 năm 2020.
 
   
Tổng số
 
Nữ
 
Dân tộc
Trình độ đào tạo Ghi chú
Chưa đạt chuẩn Đạt chuẩn Trên  chuẩn  
Hiệu trưởng 01 01 0 0 0 01  
Phó hiệu trưởng 02 02 0 0 0 02  
Giáo viên 41 41 0 0 06 35  
Nhân viên 17 12 0 0 12 05  
Cộng 61 56 0 0 18 43  
 
          b/ Số liệu của 5 năm gần đây:
 
TT Số liệu Năm học 2015-2016 Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020
1 Tổng số giáo viên 19 29 30 34 41
2 Tỷ lệ trẻ em / giáo viên (Đối với nhóm trẻ) 92 trẻ/6
giáo viên (trung bình 15,3 trẻ/
giáo viên)
82 trẻ/6
 giáo viên (trung bình 13,7 trẻ/
giáo viên)
104 trẻ/6 giáo viên (trung bình 17,3 trẻ/
giáo viên)
108 trẻ/8
giáo viên (trung bình 13,5 trẻ/
giáo viên)
106 trẻ/11 giáo viên (trung bình 9,6 trẻ/
giáo viên)
3 Tỷ lệ trẻ em /giáo viên (Đối với lớp  mẫu giáo không có trẻ bán trú) 0 0 0 0 0
4 Tỷ lệ trẻ/giáo viên (Đối với lớp mẫu giáo có trẻ bán trú) 333 trẻ/13 giáo viên
(trung bình 25,6 trẻ/
giáo viên)
428 trẻ/23
 giáo viên
(trung bình 18,6 trẻ/
giáo viên)
463 trẻ/24 giáo viên
(trung bình 19,3 trẻ/
giáo viên)
444 trẻ/26
giáo viên
(trung bình 17 trẻ/giáo viên)
437 trẻ/30 giáo viên
(trung bình 14,6 trẻ/giáo viên)
5 Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương trở lên 03 05 04 04 02
6 Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh và tương đương trở lên 0 0 0 0 0
 
 
 
 
4. Trẻ em
 
TT Số liệu Năm học 2015-2016 Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Ghi chú
1 Tổng số trẻ em 425 510 567 552 543  
  • Nữ
198 236 258 245 246  
  • Dân tộc thiểu số
01 01 01 07 15  
2 Đối tượng chính sách 01 03 03 00 02  
3 Khuyết tật 00 00 00 00 00  
4 Tuyển mới 124 120 142 194 148  
5 Học 2 buổi/ ngày 425 510 567 552 543  
6 Bán trú 425 510 567 552 543  
7 Tỉ lệ trẻ em/ lớp 41,6 35,7 34,6 34,1 29,1  
8 Tỉ lệ trẻ em/ nhóm 46 41 38,6 36 21,2  
 
  • Trẻ em từ 03 đến 12 tháng tuổi
00 00 00 00 00  
  • Trẻ em từ 13 đến 24 tháng tuổi
00 00 00 00 00  
  • Trẻ em từ 25 đến 36 tháng tuổi
92 82 104 108 106  
  • Trẻ em từ 3-4 tuổi
143 152 139 132 127  
  • Trẻ em từ 4-5 tuổi
103 166 143 154 144  
  • Trẻ em từ 5-6 tuổi
87 110 181 158 166  
  Các số liệu khác (nếu có)            
 
 
 
Tác giả: Trường MN Tuổi Hoa
Nguồn tin: Trường MN Tuổi Hoa

Tin cùng chuyên mục

152